Máy mài điện có thể điều chỉnh tốc độ, kích thước 2" x 48" (51 mm x 122 cm)
Động cơ 3 mã lực, kiểu ướt, 440 V (AC), 3 pha, 50/60 Hz, lưu lượng 2.500-10.500 SFPM
-
Lắp đặt trên các máy tiện tiêu chuẩn, dùng cho các ứng dụng từ mài đến gia công siêu tinh. Model này có tính năng căng đai bằng khí nén.
-
Mỗi mẫu đều bao gồm động cơ có tốc độ điều chỉnh được. Màn hình kỹ thuật số hiển thị tốc độ hoạt động, với bàn phím điều chỉnh tốc độ mong muốn, ngay cả khi dụng cụ đang hoạt động.
-
Dễ dàng điều chỉnh độ căng và độ thẳng của dây đai. Vòi phun chất làm mát với van điều chỉnh lưu lượng. Bánh xe tiếp xúc cố định 66640 độ cứng 90 là tiêu chuẩn.
| Áp suất không khí [Bar] (e) |
90
|
|---|
| Tần số [Hz] (e) |
|---|
| Chiều cao (inch) (e) |
18 trong
|
|---|
| Chiều cao (mm) (e) |
457 mm
|
|---|
| hp (e) |
|---|
| Chiều dài (inch) (e) |
19 trong
|
|---|
| Chiều dài (mm) (e) |
483 mm
|
|---|
| RPM tối đa (e) |
|---|
| Điện áp (e) |
460
|
|---|
| Trọng lượng (kg) (e) |
48,99 kg
|
|---|
| Trọng lượng (lb) (e) |
108 lb
|
|---|
| Chiều rộng (inch) (e) |
24 trong
|
|---|
| Chiều rộng (mm) (e) |
610 mm
|
|---|